大銀行 [Đại Ngân Hành]
だいぎんこう
Danh từ chung
ngân hàng lớn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
二つの銀行が合併して一つの大銀行を作った。
Hai ngân hàng đã sáp nhập thành một ngân hàng lớn.
米国通貨を大量に売っている投機筋に対抗して、主要国の中央銀行は市場で大規模な協調介入を行った。
Để đối phó với những người đầu cơ bán tháo đồng đô la Mỹ, các ngân hàng trung ương của các quốc gia chính đã tiến hành can thiệp thị trường một cách đồng bộ lớn.