大酒飲み [Đại Tửu Ẩm]
おおざけのみ
Danh từ chung
người uống rượu nhiều
JP: 君なら一番の大酒飲みとしてギネスブックに載せてもらえるよ。
VI: Em có thể được ghi vào sách Kỷ lục Guinness với tư cách là người uống rượu nhiều nhất.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は大酒飲みだ。
Anh ấy là một người nghiện rượu.
トムは大酒飲みだ。
Tom là một người nghiện rượu.