大酒 [Đại Tửu]
おおざけ
Danh từ chung
uống rượu nhiều
JP: 大酒を飲んだ報いで彼は健康を害した。
VI: Anh ấy đã làm hại sức khỏe mình vì uống quá nhiều rượu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は大酒のみの夫を持っている。
Cô ấy có một người chồng nghiện rượu.
何年もの間大酒を飲んでいたジョンは、ビール腹になってしまった。
John, người đã uống rượu nhiều năm, đã bị bụng bia.