大都会 [Đại Đô Hội]
だいとかい
Danh từ chung
đô thị lớn; thành phố lớn
JP: 全ての大都会は交通問題を抱えている。
VI: Tất cả các thành phố lớn đều gặp vấn đề về giao thông.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ボストンは大都会です。
Boston là một đô thị lớn.
大都会には誘惑が多い。
Thành phố lớn có nhiều cám dỗ.
私は大都会に住んでいる。
Tôi đang sống ở một đô thị lớn.
大都会には罪悪がはびこっている。
Tội ác lan tràn ở thành phố lớn.
それで、大都会での生活はどうなの?
Vậy cuộc sống ở đô thị lớn thế nào?
新しい産業で町が大都会に変わった。
Nhờ ngành công nghiệp mới mà thị trấn đã trở thành một đô thị lớn.
大都会では殺人はごく普通のことだ。
Ở thành phố lớn, giết người là chuyện bình thường.
その会社は大都会全部に支店がある。
Công ty đó có chi nhánh ở mọi đô thị lớn.
大都会の大気は汚染されている。
Bầu không khí của thành phố lớn bị ô nhiễm.
ハバロフスク市が極東ロシアで大都会の一つです。
Thành phố Khabarovsk là một trong những đô thị lớn ở Viễn Đông Nga.