大過 [Đại Quá]

たいか

Danh từ chung

lỗi nghiêm trọng; sai lầm lớn

JP: かれ定年ていねんまで大過たいかなくつとめあげた。

VI: Anh ấy đã làm việc cho đến khi nghỉ hưu mà không có sai sót nào.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

大過たいかなく仕事しごとわらせることができた。
May mắn thay, tôi đã hoàn thành công việc mà không gặp trở ngại lớn.