大西洋 [Đại Tây Dương]

たいせいよう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 5000

Danh từ chung

Đại Tây Dương

JP: かれらは大西洋たいせいよう横断おうだんした。

VI: Họ đã vượt Đại Tây Dương.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

大西洋たいせいようはアメリカをヨーロッパからはなしている。
Đại Tây Dương tách biệt nước Mỹ khỏi châu Âu.
チャールズ・リンドバーグは1927年せんきゅうひゃくにじゅうななねんにはじめて大西洋たいせいよう単独たんどく横断おうだん飛行ひこう成功せいこうした。
Charles Lindbergh đã thành công trong chuyến bay vượt Đại Tây Dương đầu tiên một mình vào năm 1927.
「イングランドじんとフランスじんのぞ土地とちすべてやればいい」とインドじんちょうった。「しかしかれらは大西おおにしひろし太平洋たいへいようかん土地とちすべてをるつもりだ」とトムはった。
Vị lãnh đạo người Ấn Độ nói, "Hãy cho người Anh và người Pháp tất cả các vùng đất họ mong muốn." Tom nói, "Nhưng họ có ý định chiếm đoạt toàn bộ đất giữa Đại Tây Dương và Thái Bình Dương."

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 大西洋
  • Cách đọc: たいせいよう
  • Loại từ: Danh từ riêng (địa lý)
  • Ý chỉ: Đại Tây Dương (Atlantic Ocean)

2. Ý nghĩa chính

- Đại Tây Dương: đại dương nằm giữa châu Âu–châu Phi và châu Mỹ; bao gồm 北大西洋 (Bắc Đại Tây Dương) và 南大西洋 (Nam Đại Tây Dương).
- Liên hệ: 大西洋横断 (xuyên Đại Tây Dương), 大西洋岸 (bờ Đại Tây Dương), 大西洋中央海嶺 (dãy núi giữa Đại Tây Dương).

3. Phân biệt

  • 太平洋 (たいへいよう): Thái Bình Dương, khác hướng và quy mô.
  • インド洋: Ấn Độ Dương.
  • 北大西洋/南大西洋: phân chia theo vĩ tuyến.
  • 北大西洋条約機構: Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) – thuật ngữ chính trị–an ninh liên quan.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Trong địa lý/khí tượng: 大西洋の海流, 大西洋高気圧.
  • Trong lịch sử/hàng hải: 大西洋航路, 大西洋を渡る (vượt Đại Tây Dương).
  • Trong quan hệ quốc tế: 大西洋を挟む関係, 大西洋共同体.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
北大西洋 Phân vùng Bắc Đại Tây Dương Khu vực phía bắc xích đạo
南大西洋 Phân vùng Nam Đại Tây Dương Khu vực phía nam xích đạo
太平洋 Đối chiếu Thái Bình Dương Đại dương lân cận lớn nhất
インド洋 Đối chiếu Ấn Độ Dương Đại dương lân cận
大西洋中央海嶺 Liên quan Dãy núi giữa Đại Tây Dương Thuộc kiến tạo mảng
大西洋横断 Liên quan Xuyên Đại Tây Dương Hàng không, hàng hải

6. Bộ phận & cấu tạo từ

  • 大: lớn.
  • 西: phía tây.
  • 洋: đại dương, biển khơi.
  • 大西洋 = “đại dương ở phía tây” (từ góc nhìn châu Á/Âu). Tên riêng cố định.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Khi nói về khí hậu châu Âu, “大西洋からの偏西風” là yếu tố quan trọng tạo nên thời tiết ôn hòa ở ven biển. Trong lịch sử, các tuyến 大西洋航路 đã kết nối thương mại, văn hóa và cả xung đột giữa Tân và Cựu thế giới.

8. Câu ví dụ

  • 彼はヨットで大西洋を単独横断した。
    Anh ấy đã một mình vượt Đại Tây Dương bằng du thuyền.
  • 大西洋岸の都市は海洋性気候の影響を受ける。
    Các thành phố ven bờ Đại Tây Dương chịu ảnh hưởng khí hậu hải dương.
  • 大西洋中央海嶺は海底拡大の証拠として知られる。
    Dãy núi giữa Đại Tây Dương nổi tiếng như bằng chứng của sự mở rộng đáy biển.
  • 大西洋条約機構は欧米の安全保障を担う。
    NATO phụ trách an ninh của Âu-Mỹ.
  • 昔は蒸気船で大西洋航路を行き来した。
    Ngày xưa, người ta qua lại trên tuyến đường Đại Tây Dương bằng tàu hơi nước.
  • この海流は大西洋の気候に大きな影響を与える。
    Dòng hải lưu này ảnh hưởng lớn đến khí hậu Đại Tây Dương.
  • 彼女は大西洋を望む崖の上に立っていた。
    Cô ấy đứng trên vách đá nhìn ra Đại Tây Dương.
  • 大西洋横断便は夜間フライトが多い。
    Chuyến bay xuyên Đại Tây Dương thường bay ban đêm.
  • 大西洋には多様な海洋生物が生息している。
    Nam Đại Tây Dương có nhiều sinh vật biển đa dạng.
  • 交易路は大西洋を介して拡大した。
    Các tuyến thương mại đã mở rộng thông qua Đại Tây Dương.
💡 Giải thích chi tiết về từ 大西洋 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?