大草原 [Đại Thảo Nguyên]
だいそうげん
Danh từ chung
đồng cỏ lớn; thảo nguyên; savan
JP: 大草原には木が生えない。
VI: Đồng cỏ lớn không mọc cây.
JP: ローラ・インガルスは、大草原で育った。
VI: Laura Ingalls đã lớn lên ở đồng cỏ rộng lớn.
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Tiếng lóng trên Internet
hahaha; cười lăn lộn
🔗 草
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
大草原では草以外何も見えなかった。
Trên đồng cỏ lớn, tôi không thấy gì ngoài cỏ.
アメリカの大草原に絶望が吹き荒れ、大恐慌が国を覆ったとき、クーパーさんは「新しい契約(ニュー・ディール)」と新しい仕事と新しく共有する目的意識によって、国全体が恐怖そのものを克服する様を目撃しました。Yes we can。私たちにはできるのです。
Khi tuyệt vọng quét qua các đồng cỏ rộng lớn của nước Mỹ và đại khủng hoảng bao trùm đất nước, ông Cooper đã chứng kiến cả quốc gia vượt qua chính nỗi sợ hãi nhờ "New Deal", công việc mới và một mục đích chia sẻ mới. Yes we can. Chúng ta có thể làm được.