大義 [Đại Nghĩa]

たいぎ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 20000

Danh từ chung

đại nghĩa; công lý

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ロブソンの提案ていあんは、大義名分たいぎめいぶんがあるからといってテロリストを擁護ようごするようなものである。
Đề xuất của Robson, dù có lý do chính đáng, vẫn là bào chữa cho khủng bố.