大統領夫人 [Đại Thống Lĩnh Phu Nhân]
だいとうりょうふじん
Danh từ chung
đệ nhất phu nhân
JP: 私の夢は大統領夫人になることです。
VI: Giấc mơ của tôi là trở thành đệ nhất phu nhân.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
大統領は、外国へ行くときたいてい夫人を同伴する。
Khi đi nước ngoài, Tổng thống thường xuyên có phu nhân đi cùng.