大統領候補 [Đại Thống Lĩnh Hậu Bổ]
だいとうりょうこうほ
Danh từ chung
ứng cử viên tổng thống
JP: 社会党が大統領候補として立つ準備を彼にさせた。
VI: Đảng Xã hội đã chuẩn bị cho anh ấy tranh cử tổng thống.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はアメリカ大統領候補者の一人である。
Anh ấy là một ứng cử viên tổng thống Mỹ.
彼は大統領候補者に指名された。
Anh ấy đã được đề cử làm ứng viên tổng thống.
大統領候補者として推薦されていた。
Ông ấy đã được đề cử làm ứng viên tổng thống.
果たして、ゴア氏は大統領候補として立つのか?
Liệu ông Gore có trở thành ứng cử viên tổng thống không?
3人の候補者が大統領に立候補して、彼が選ばれた。
Ba ứng cử viên đã tranh cử tổng thống và ông ấy đã được chọn.
大統領の職を目指した人たちの中で、私は常に決して有力候補ではなかった。最初からたくさんの資金があったわけでもなければ、大勢の後援を受けていたわけでもありません。私たちの選挙戦はワシントンの広間で始まったわけではない。この選挙戦は(アイオワ州)デモインの裏庭で始まった。(ニューハンプシャー州)コンコードの居間で始まった。(サウスカロライナ州)チャールストンの玄関ポーチで始まったのです。この選挙戦は働く人たちがなけなしの貯金をはたいて、5ドルや10ドル、20ドルを提供して、そうやって築き上げていったものです。
Trong số những người đã từng tranh cử tổng thống, tôi chưa bao giờ là ứng viên sáng giá. Tôi không bắt đầu với nhiều tiền và không có sự ủng hộ của đông đảo mọi người. Chiến dịch tranh cử của chúng tôi không bắt đầu trong các phòng lớn ở Washington. Nó bắt đầu ở sân sau ở Des Moines, Iowa; trong phòng khách ở Concord, New Hampshire; trên hiên nhà ở Charleston, South Carolina. Chiến dịch này được xây dựng từ những người lao động đã sử dụng toàn bộ tiền tiết kiệm của họ để đóng góp 5, 10, 20 đô la.