大発生 [Đại Phát Sinh]

だいはっせい

Danh từ chung

bùng phát sâu bệnh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

パリのノートルダムだい聖堂せいどうない火災かさい発生はっせいしました。
Một vụ hỏa hoạn đã xảy ra bên trong Nhà thờ Đức Bà Paris.
3月さんがつ11日じゅういちにち未曾有みぞう大震災だいしんさい発生はっせいした。
Vào ngày 11 tháng 3, một trận động đất lớn chưa từng có đã xảy ra.
9.11テロ以来いらい世界せかい各地かくちだい規模きぼなテロリズムが発生はっせいしている。
Kể từ vụ khủng bố 11/9, các vụ khủng bố quy mô lớn đã xảy ra ở nhiều nơi trên thế giới.