大理石 [Đại Lý Thạch]

だいりせき
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000

Danh từ chung

đá cẩm thạch

JP: かれ大理石だいりせききざんでぞうつくった。

VI: Anh ấy đã điêu khắc đá cẩm thạch để tạo ra một bức tượng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのつくえ大理石だいりせきでできてます。
Cái bàn này làm từ đá cẩm thạch.
大理石だいりせきゆかって、綺麗きれいだわ。
Sàn đá cẩm thạch trông thật đẹp.
はしら大理石だいりせきつくられていた。
Cột được làm từ đá cẩm thạch.
このぞう大理石だいりせきでできています。
Bức tượng này được làm từ đá cẩm thạch.
かれらは大理石だいりせきぞうっている。
Họ đang điêu khắc tượng bằng đá cẩm thạch.
バスルームは大理石だいりせきでできてるんですよ。
Phòng tắm được làm từ đá cẩm thạch đấy.
彼女かのじょつめたい大理石だいりせきのようなかんじがした。
Tay cô ấy lạnh như đá cẩm thạch.
あの大理石だいりせきのようにつめたかったわ。
Tay cô ấy lạnh như đá cẩm thạch.
トムんちって、きれいな大理石だいりせき階段かいだんがあるんだよ。
Nhà Tom có cầu thang bằng đá cẩm thạch đẹp lắm.
その建物たてものじつうつくしい色合いろあいの大理石だいりせきでできている。
Tòa nhà đó được làm từ loại đá cẩm thạch có màu sắc rất đẹp.

Hán tự

Từ liên quan đến 大理石