大流行 [Đại Lưu Hành]

だいりゅうこう

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

xu hướng lớn

JP: かれ音楽おんがく全国ぜんこくだい流行りゅうこうしている。

VI: Âm nhạc của anh ấy đang làm mưa làm gió khắp cả nước.

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

dịch bệnh lớn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いま留学りゅうがくだい流行りゅうこうだ。
Bây giờ du học đã trở thành một trào lưu lớn.
このふゆ風邪かぜだい流行りゅうこうである。
Mùa đông này, cảm lạnh đang lây lan rộng.
エアロビクスがだい流行りゅうこうしている。
Aerobic đang rất thịnh hành.
こういう危険きけんがあるのに登山とざんだい流行りゅうこうです。
Mặc dù có những nguy hiểm như thế này, leo núi vẫn rất phổ biến.
今年ことしふゆ風邪かぜだい流行りゅうこうしている。
Mùa đông năm nay cảm cúm đang lây lan rộng rãi.
トムの学校がっこうでは、タトエバがだい流行りゅうこうして学業がくぎょう支障ししょうているため、緊急きんきゅう職員しょくいん会議かいぎひらかれて、生徒せいと例文れいぶん投稿とうこう一日ついたち30ぶんまでとする措置そちられることになったが、学校がっこうがわ生徒せいとのアカウントを把握はあくしきれていないこともあり、対策たいさく難航なんこうしている。
Ở trường Tom, Tatoeba đang trở nên phổ biến đến mức gây trở ngại cho việc học, do đó một cuộc họp khẩn cấp của nhân viên đã được tổ chức và quyết định rằng học sinh chỉ được đăng tối đa 30 câu mỗi ngày, tuy nhiên trường học không thể kiểm soát hết các tài khoản của học sinh nên việc đưa ra biện pháp đang gặp khó khăn.