大新聞 [Đại Tân Văn]

おおしんぶん
だいしんぶん

Danh từ chung

ōshinbun

loại báo thời kỳ Meiji nổi bật với bình luận chính trị viết bằng ngôn ngữ văn học

🔗 小新聞

Danh từ chung

báo lớn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

新聞しんぶん収益しゅうえきだい部分ぶぶん広告こうこくからです。
Phần lớn doanh thu của báo chí đến từ quảng cáo.
新聞しんぶんによると昨夜さくやだい火事かじがあった。
Theo báo chí, tối qua đã xảy ra một vụ cháy lớn.
新聞しんぶんによると、ボストンでだい火事かじがあったらしい。
Theo báo chí, có vẻ như đã xảy ra một vụ hỏa hoạn lớn ở Boston.
新聞しんぶんによると名古屋なごやだい火災かさいがあったそうです。
Theo báo chí, đã xảy ra một vụ hỏa hoạn lớn ở Nagoya.
新聞しんぶんによると、ボストンでだい火災かさいがあったそうだ。
Theo báo chí, có một vụ hỏa hoạn lớn ở Boston.
新聞しんぶんが、その利益りえきだい部分ぶぶんるのは広告こうこくからである。
Báo chí thu được phần lớn lợi nhuận từ quảng cáo.
今日きょう新聞しんぶんによれば、昨日きのうチリでだい地震じしんがあったそうだ。
Theo báo hôm nay, có vẻ như đã xảy ra một trận động đất lớn ở Chile hôm qua.