大敵 [Đại Địch]
たいてき
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 35000
Độ phổ biến từ: Top 35000
Danh từ chung
đối thủ lớn; kẻ thù mạnh; kẻ thù không đội trời chung
JP: ガンは人類の大敵である。
VI: Ung thư là kẻ thù lớn của loài người.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
油断大敵。
Chủ quan là kẻ thù lớn nhất.
夜更かしはお肌の大敵だよ。
Thức khuya là kẻ thù của làn da.