大往生を遂げる [Đại Vãng Sinh Toại]

だいおうじょうをとげる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

chết thanh thản; sống một cuộc đời trọn vẹn

JP: 少年しょうねん少女しょうじょぶべき年齢ねんれいものから、ちかだい往生おうじょうげるのではないかという老齢ろうれいもの姿すがたまである。

VI: Từ những người còn ở độ tuổi được gọi là thiếu niên, thiếu nữ đến những người cao tuổi đến nỗi có thể sắp viên mãn.