大弱り [Đại Nhược]
おおよわり
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
rất bối rối; rất khó xử
JP: 奥さんのがみがみ小言にフレッドさんは大弱りの体であった。
VI: Ông Fred đã rất mệt mỏi vì những lời cằn nhằn của vợ.