大富豪 [Đại Phú Hào]

だいふごう

Danh từ chung

người cực kỳ giàu có; triệu phú; tỷ phú

Danh từ chung

Lĩnh vực: Trò chơi bài

daifugō; daihinmin

trò chơi bài tương tự như President

🔗 大貧民

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれだい富豪ふごうだ。
Anh ấy là một tỷ phú.
そのだい富豪ふごうまずしい少年しょうねんとして生涯しょうがいはじめた。
Người tỷ phú này đã bắt đầu cuộc đời mình như một cậu bé nghèo khó.
そのだい富豪ふごう費用ひようには関係かんけいなくその傑作けっさく購入こうにゅうするつもりだった。
Người tỷ phú này dự định mua kiệt tác này bất kể giá cả.
たとえいくらかかろうともその傑作けっさくれると、そのだい富豪ふごういいはっった。
Dù tốn bao nhiêu tiền đi nữa, ông ta quyết tâm phải có được kiệt tác đó.
ビル・ゲイツは、いまでも世界一せかいいちだい富豪ふごうだ。アメリカの『フォーブス』によると、ビル・ゲイツ資産しさんは、2016年にせんじゅうろくねんの750おくドルからさらにえ、860おくドルにおよぶそうだ。
Theo tạp chí Forbes của Mỹ, ông Bill Gates vẫn là người giàu nhất thế giới, với tài sản đã tăng từ 75 tỷ đô la năm 2016 lên 86 tỷ đô la.