大容量 [Đại Dong Lượng]

だいようりょう

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

dung lượng cao; khối lượng lớn

JP: だい容量ようりょうのRAMが搭載とうさいされていると、メモリ不足ふそくしめすエラーメッセージが表示ひょうじされる。

VI: Mặc dù đã trang bị RAM dung lượng lớn, máy vẫn báo lỗi thiếu bộ nhớ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この湿しめクリーム、本当ほんとうにコスパがいいの。余裕よゆう半年はんとし以上いじょうもつし、これだけのだい容量ようりょうせんえんもしないんなんて、すごくない?
Loại kem dưỡng ẩm này thật sự rất đáng tiền. Nó có thể dùng được hơn nửa năm và chỉ với một nghìn yên cho một lượng lớn như thế này, không phải là tuyệt vời sao?