大家さん [Đại Gia]
大屋さん [Đại Ốc]
おおやさん
Danh từ chung
⚠️Kính ngữ (sonkeigo)
chủ nhà
JP: 大家さんは家賃をあげたいそうだ。
VI: Chủ nhà đang muốn tăng tiền thuê nhà.
🔗 大屋・おおや
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私達は偶然アパートの大家さんに出会いました。
Chúng tôi tình cờ gặp chủ nhà của mình.