大学者 [Đại Học Giả]

だいがくしゃ

Danh từ chung

học giả vĩ đại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

合格ごうかくしゃ過半数かはんすう大学だいがく出身しゅっしんしゃであった。
Đa số người đỗ đều là sinh viên đại học.
どんな大学だいがくしゃでも、それはけない。
Dù là học giả lớn đến mấy, cái đó cũng không thể giải được.
かれらはかれ大学だいがくしゃとみなした。
Họ đã coi anh ta như một học giả.
有名ゆうめい大学だいがく倍率ばいりつたかいから受験じゅけんしゃ必死ひっしです。
Các trường đại học nổi tiếng có tỷ lệ chọi cao nên thí sinh rất quyết tâm.
かれはかつて大学だいがく教授きょうじゅであり、研究けんきゅうしゃでもあった。
Anh ấy từng là giáo sư đại học và cũng là một nhà nghiên cứu.
大学だいがく構内こうない中央ちゅうおうに、創立そうりつしゃぞうっている。
Tượng của người sáng lập đứng ở trung tâm khuôn viên trường đại học.
講演こうえんしゃ自分じぶん大学だいがく時代じだいおもくわしくはなした。
Diễn giả đã chi tiết kể lại kỷ niệm thời đại học của mình.
かれ大学だいがくたばかりで、その仕事しごとはじめてのものあつめた。
Anh ấy mới tốt nghiệp đại học và đã tập hợp những người mới vào nghề cho công việc này.
かれはその大学だいがくしゃからまな機会きかいをすべて利用りようした。
Anh ấy đã tận dụng mọi cơ hội để học hỏi từ nhà học giả đó.
とう大学だいがくでは身体しんたい障害しょうがいしゃれを検討けんとうしているところだ。
Trường đại học của chúng tôi đang xem xét việc tiếp nhận sinh viên khuyết tật.