大学生活 [Đại Học Sinh Hoạt]

だいがくせいかつ

Danh từ chung

cuộc sống đại học

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

大学だいがくでの生活せいかつ有意義ゆういぎである。
Cuộc sống ở đại học là rất có ý nghĩa.
おとうと大学だいがく生活せいかつたのしんでるみたいよ。
Em trai tôi có vẻ đang tận hưởng cuộc sống đại học.
テッドは大学だいがく生活せいかつ満足まんぞくしている。
Ted hài lòng với cuộc sống đại học của mình.
来年らいねんわたしたちは大学だいがく生活せいかつはじまります。
Năm sau chúng tôi bắt đầu cuộc sống đại học.
大学だいがく生活せいかつ有効ゆうこうごしなさい。
Hãy tận dụng hiệu quả thời gian đại học của bạn.
この大学だいがくでの生活せいかつまった期待きたいはずれだ。
Cuộc sống tại trường đại học này hoàn toàn không như tôi mong đợi.
あなたはすぐにあたらしい大学だいがく生活せいかつれるだろう。
Bạn chắc sẽ quen với cuộc sống mới ở đại học ngay thôi.
わたし大学だいがく生活せいかつにあるていどまで満足まんぞくしている。
Tôi khá hài lòng với cuộc sống đại học.
本当ほんとうかれ自分じぶん大学だいがく生活せいかつにほとんど不平ふへいわない。
Anh ấy thực sự không mấy khi phàn nàn về cuộc sống đại học của mình.
その少女しょうじょ両親りょうしん東京とうきょうでの大学だいがく生活せいかつについてはなした。
Cô gái đã kể cho bố mẹ nghe về cuộc sống đại học ở Tokyo.