大学教授 [Đại Học Giáo Thụ]
だいがくきょうじゅ
Danh từ chung
giáo sư đại học
JP: この記事はある大学教授によって書かれました。
VI: Bài viết này được viết bởi một giáo sư đại học.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は大学教授です。
Tôi là giáo sư đại học.
彼はリーズ大学の英語の教授です。
Anh ấy là giáo sư tiếng Anh tại Đại học Leeds.
トムって大学の教授なんだよ。
Tom là giáo sư đại học đấy.
トムが大学の教授だって、知ってるよ。
Tôi biết Tom là giáo sư đại học.
彼は兵庫大学の経済学の教授です。
Anh ấy là giáo sư kinh tế tại Đại học Hyogo.
彼は大学時代の教授に励まされた。
Anh ấy đã được giáo sư thời đại học khuyến khích.
トムのお父さんって大学の教授なんだよ。
Bố Tom là giáo sư đại học đấy.
ヘレブラント博士はそのすぐれた大学の准教授である。
Tiến sĩ Helenbrandt là phó giáo sư của trường đại học xuất sắc đó.
彼はかつて大学教授であり、研究者でもあった。
Anh ấy từng là giáo sư đại học và cũng là một nhà nghiên cứu.
彼は大学教授というよりむしろ小学校の教師である。
Anh ấy thích hợp làm giáo viên tiểu học hơn là giáo sư đại học.