大学入試 [Đại Học Nhập Thí]

だいがくにゅうし

Danh từ chung

kỳ thi tuyển sinh đại học

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

大学だいがく入試にゅうしっていつ?
Kỳ thi vào đại học khi nào vậy?
来週らいしゅう大学だいがく入試にゅうしがあります。
Tuần sau có kỳ thi đại học.
太郎たろう大学だいがく入試にゅうし合格ごうかくしたそうだ。
Nghe nói Taro đã đậu kỳ thi vào đại học.
かれ二度にど入試にゅうし失敗しっぱいして大学だいがく入学にゅうがくした。
Sau hai lần thất bại trong kỳ thi tuyển sinh, anh ấy đã vào đại học.