大学を出る [Đại Học Xuất]
だいがくをでる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
tốt nghiệp đại học
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は大学を出たてである。
Anh ấy vừa mới tốt nghiệp đại học.
彼は大学を出たばっかりなのよ。
Anh ấy vừa mới tốt nghiệp đại học.
新任の先生は大学を出たてである。
Giáo viên mới vừa tốt nghiệp đại học.
その先生は大学を出たばかりだ。
Giáo viên đó mới tốt nghiệp đại học.
彼女は大学を出ている。
Cô ấy đã tốt nghiệp đại học.
彼は大学を出たてのほやほやだ。
Anh ấy vừa mới tốt nghiệp đại học.
彼女は大学を出たばかりの英語の先生だ。
Cô ấy là giáo viên tiếng Anh mới ra trường.
大学を出てから10年になります。
Đã 10 năm kể từ khi tôi tốt nghiệp đại học.
大学を出て、10年になるわ。
Đã 10 năm kể từ khi tôi tốt nghiệp đại học.
我々の新しい先生は大学を出たてだ。
Giáo viên mới của chúng ta mới tốt nghiệp đại học.