大好物 [Đại Hảo Vật]

だいこうぶつ

Danh từ chung

món ăn yêu thích

JP: カレーライスは、彼女かのじょだい好物こうぶつです。

VI: Cơm cà ri là món ăn ưa thích của cô ấy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

チーズがだい好物こうぶつです。
Tôi rất thích phô mai.
ピザがだい好物こうぶつです。
Pizza là món ăn yêu thích của tôi.
これ、だい好物こうぶつなの。
Đây là món ăn yêu thích của tôi.
牡蠣かきだい好物こうぶつなのよ。
Tôi rất thích ăn hàu.
だい好物こうぶつなんだ。
Đó là món ăn yêu thích của tôi.
ピザはわたしだい好物こうぶつです。
Pizza là món ăn yêu thích của tôi.
わたしはラザニアがだい好物こうぶつなんだ。
Tôi rất thích ăn lasagna.
トムのだい好物こうぶつはパンだが、ごはんもよくべる。
Món yêu thích của Tom là bánh mì, nhưng anh ấy cũng thường xuyên ăn cơm.