大失敗 [Đại Thất Bại]
だいしっぱい
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ
thất bại hoàn toàn
JP: さっきの手は大失敗だった。
VI: Động thái vừa rồi thật là thảm họa.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
大失敗だね。
Thật là một thất bại lớn.
それは、失敗どころか、大成功でした。
Đó không chỉ là một thất bại, mà còn là một thành công lớn.
今日、大失敗したんだってね。
Hôm nay bạn đã mắc phải một sai lầm lớn.
我々の交渉は失敗どころか、大成功だった。
Cuộc đàm phán của chúng ta không những không thất bại mà còn thành công lớn.
彼の失敗は大部分不注意のせいだった。
Phần lớn sự thất bại của anh ấy là do sự bất cẩn.
僕の大失敗について君に弁明する義務はない。
Tôi không có nghĩa vụ phải giải thích về thất bại lớn của mình với bạn.
その大失敗をやったとき彼女は何をしていたのか。
Cô ấy đang làm gì khi phạm phải sai lầm lớn đó?