大変化 [Đại 変 Hóa]

だいへんか

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

thay đổi lớn; biến đổi lớn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

しかしながら、だい部分ぶぶん黒人こくじんにとって、本当ほんとう変化へんかはやってくるのがきわめておそかった。
Tuy nhiên, đối với đa số người da đen, sự thay đổi thực sự đã đến rất chậm.
このことから、だい規模きぼ人口じんこう移動いどう経済けいざい変化へんか結果けっかではないという議論ぎろんみちびくことができる。
Từ điều này, có thể dẫn ra luận điểm rằng sự di cư lớn không phải là kết quả của thay đổi kinh tế.