大声を出す [Đại Thanh Xuất]

おおごえをだす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

nói to; hét lên

JP: やまうえ大声おおごえせ。

VI: Hãy hét lên trên đỉnh núi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

大声おおごえさないでください。
Xin đừng la lớn.
あさっぱらからそんな大声おおごえさないでよ。
Đừng la hét toáng lên từ sáng sớm thế.
そんなに大声おおごえさなくていいよ。
Không cần phải la lớn như vậy đâu.
そんな大声おおごえさなくてもこえるよ。
Không cần phải la lớn, tôi nghe thấy mà.
大声おおごえさなくてもいいよ。こえるよ。
Bạn không cần phải nói to, tôi nghe thấy rồi.
みんな大声おおごえしてこえをからした。
Mọi người đều hét to và cổ vũ.
大声おおごえつづけてこえをからした。
Anh ta đã hét to đến nỗi mất tiếng.
少年しょうねん二人ふたりとも大声おおごえした。
Cả hai cậu bé đều hét lên.
わたし大声おおごえわらすところだった。
Tôi suýt nữa đã bật cười to.
大声おおごえしてぶが返事へんじがない。
Tôi đã hét lớn nhưng không có tiếng trả lời.