大型車 [Đại Hình Xa]

おおがたしゃ

Danh từ chung

xe cỡ lớn

JP: ここは大型おおがたしゃ通行つうこう禁止きんしされている。

VI: Đây là khu vực cấm các phương tiện lớn đi qua.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

大型おおがたしゃはガソリンをう。
Xe lớn tiêu thụ nhiều xăng.
かれらは大型おおがたくるまきだった。
Họ đã thích những chiếc xe lớn.
一般いっぱんに、アメリカの人々ひとびと大型おおがたしゃほうこのむ。
Nói chung, người Mỹ thích xe cỡ lớn.
っていたのは黒光くろびかりのする大型おおがたしゃだった。
Thứ mà tôi đã chờ đợi là một chiếc xe hơi lớn bóng loáng.