大国 [Đại Quốc]
たいこく
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 2000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 2000
Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
quốc gia lớn; cường quốc
JP: その小国は隣の大国に併合された。
VI: Quốc gia nhỏ này đã bị quốc gia lớn bên cạnh sáp nhập.
Danh từ chung
⚠️Từ lịch sử
tỉnh hạng nhất (hệ thống ritsuryō)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
スイスは鉄道大国です。
Thụy Sĩ là quốc gia của đường sắt.
大国は小国に干渉すべきではない。
Các cường quốc không nên can thiệp vào các quốc gia nhỏ.
日本は世界有数の経済大国である。
Nhật Bản là một trong những nền kinh tế hàng đầu thế giới.
国が偉大であるには必ずしも大国である必要はない。
Một quốc gia không nhất thiết phải là cường quốc mới có thể vĩ đại.
日本は世界の経済大国に伍します。
Nhật Bản xếp hàng ngang với các cường quốc kinh tế thế giới.
日本は世界の経済大国に伍している。
Nhật Bản đứng ngang hàng với các cường quốc kinh tế thế giới.
日本は世界の経済大国の1つに数えられる。
Nhật Bản là một trong những cường quốc kinh tế của thế giới.
日本は世界で最大の経済大国だと言われている。
Người ta nói rằng Nhật Bản là nền kinh tế lớn nhất thế giới.
ロシアはもう1つの超大国として台頭していた。
Nga đã trỗi dậy như một siêu cường khác.
軍縮については超大国間で意義深い進展があった。
Đã có những tiến bộ có ý nghĩa giữa các cường quốc về việc giảm quân bị.