大器晩成 [Đại Khí Mạn Thành]

たいきばんせい

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

tài năng lớn trưởng thành muộn

JP: かれ大器晩成たいきばんせいだ。

VI: Anh ấy là người tài ba nhưng thành công muộn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

大器晩成たいきばんせい大物おおものわれてひさしいけど、かれ、いつになったらけるのかね。
Người ta nói rằng anh ấy là người tài năng muộn, nhưng không biết bao giờ mới nổi.