Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
大勢順応
[Đại Thế Thuận Ứng]
たいせいじゅんのう
🔊
Danh từ chung
theo đám đông
Hán tự
大
Đại
lớn; to
勢
Thế
lực lượng; sức mạnh
順
Thuận
tuân theo; thứ tự
応
Ứng
áp dụng; trả lời; vâng; đồng ý; hồi đáp; chấp nhận