大事業 [Đại Sự Nghiệp]

だいじぎょう

Danh từ chung

doanh nghiệp lớn; kinh doanh lớn; công việc lớn

JP: かれほぞかためて一世一代いっせいちだいだい事業じぎょうした。

VI: Anh ấy đã quyết tâm thực hiện một dự án lớn trong đời.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

新規しんき事業じぎょうだい成功せいこうでした。
Doanh nghiệp mới là một thành công lớn.
かれだい事業じぎょうをついにげた。
Cuối cùng anh ấy đã hoàn thành một dự án lớn.
ニューヨークでのかれ事業じぎょうだい成功せいこうであった。
Dự án của anh ấy ở New York đã thành công lớn.
かれはとうとうだい事業じぎょう完遂かんすいした。
Cuối cùng anh ấy cũng hoàn thành dự án lớn.
ぼく事業じぎょうだい規模きぼいとなんでいる。
Tôi đang kinh doanh một doanh nghiệp quy mô lớn.
かれ事業じぎょうだい規模きぼいとなんでいる。
Anh ấy đang kinh doanh quy mô lớn.
おおくのだい事業じぎょうが21世紀いちせいき完成かんせいされるであろう。
Nhiều dự án lớn sẽ được hoàn thành trong thế kỷ 21.
あのだい事業じぎょう息子むすこそれぞれに100まんドルをのこした。
Nhà doanh nhân lớn đó để lại một triệu đô la cho mỗi người con của mình.
だい事業じぎょうちからではなくて、忍耐にんたいによって達成たっせいされる。
Việc lớn được hoàn thành không phải bằng sức mạnh mà bằng kiên nhẫn.