大ブーム [Đại]
だいブーム
Danh từ chung
cơn sốt lớn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
大ブームです。
Đang là một trào lưu lớn đấy.
日本の漫画は大規模なブームを起こした。
Truyện tranh Nhật Bản đã tạo ra một làn sóng lớn.
そうやって俺のことを気にしつつ、しかし素直になりきれない、そのツンデレさが今若い男の間で大ブーム!
Và như thế, cô ấy vừa quan tâm đến tôi, vừa không thể thật lòng, cái kiểu 'tsundere' đó đang là trào lưu lớn trong giới trẻ bây giờ!