大ニュース [Đại]
だいニュース
Danh từ chung
tin lớn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そのニュースは大評判を巻き起こした。
Tin tức đó đã gây ra một làn sóng phản ứng lớn.
これは確かに大ニュースです。
Đây chắc chắn là tin tức lớn.
そのニュースは大反響を呼んだ。
Tin tức đó đã gây ra một phản ứng lớn.
ニュースによるとギリシアに大地震があったようだ。
Theo tin tức, có vẻ như đã xảy ra một trận động đất lớn ở Hy Lạp.
淡路で大地震があったというニュースを聞いた。
Tôi đã nghe tin có trận động đất lớn ở Awaji.
ここ一年の10大ニュースにはどんなものがあったと思いますか。
Bạn nghĩ có những sự kiện nào nằm trong top 10 tin tức của năm qua không?
私は昨夜ニュース映画で英国の女兵隊というものをみたが、なかには男か女かわからないようなのもいたけれども、大部分は、なかなか女らしいところがあって、しかもそうグロテスクな感じはしなかった。
Tối qua tôi đã xem phim tài liệu về đội quân nữ của Anh, trong đó có vài người không thể phân biệt là đàn ông hay đàn bà, nhưng phần lớn vẫn có nét nữ tính, và không hề có cảm giác kỳ quái.