大の苦手 [Đại Khổ Thủ]
だいのにがて
Cụm từ, thành ngữ
sợ hãi
JP: ぼくはゴキブリが大の苦手だ。
VI: Tôi rất sợ gián.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は数学が大の苦手だ。
Anh ấy rất kém môn toán.
トムは10ヶ国語がぺらぺらという語学の天才だが、数学は大の苦手で簡単な1次方程式も解けない。
Tom là một thiên tài ngôn ngữ, thông thạo 10 thứ tiếng, nhưng lại rất kém về toán và không thể giải một phương trình bậc nhất đơn giản.