大の男 [Đại Nam]

だいのおとこ

Danh từ chung

người đàn ông trưởng thành

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だいおとこがいちいちゴキブリやクモを悲鳴ひめいげないの!
Đàn ông to con mà cứ thấy gián hay nhện là hét lên à!
そうやっておれのことをにしつつ、しかし素直すなおになりきれない、そのツンデレさがいまわかおとこだいブーム!
Và như thế, cô ấy vừa quan tâm đến tôi, vừa không thể thật lòng, cái kiểu 'tsundere' đó đang là trào lưu lớn trong giới trẻ bây giờ!
わたし昨夜さくやニュース映画えいが英国えいこくじょ兵隊へいたいというものをみたが、なかにはおとこおんなかわからないようなのもいたけれども、だい部分ぶぶんは、なかなかおんならしいところがあって、しかもそうグロテスクなかんじはしなかった。
Tối qua tôi đã xem phim tài liệu về đội quân nữ của Anh, trong đó có vài người không thể phân biệt là đàn ông hay đàn bà, nhưng phần lớn vẫn có nét nữ tính, và không hề có cảm giác kỳ quái.
わたし昨夜さくやニユース映画えいが英国えいこくじょ兵隊へいたいといふものをみたが、なかにはおとこおんなかわからないやうなのもゐたけれども、だい部分ぶぶんは、なかなかおんならしいところがあつて、しかもさうグロテスクなかんじはしなかつた。
Tối qua tôi đã xem phim tài liệu về đội quân nữ của Anh, trong đó có vài người không thể phân biệt là đàn ông hay đàn bà, nhưng phần lớn vẫn có nét nữ tính, và không hề có cảm giác kỳ quái.