大の字 [Đại Tự]

だいのじ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

dạng chữ "đại"

JP: かれたたみうえだいになった。

VI: Anh ấy đã nằm ngửa trên chiếu tatami.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはその芝生しばふだいになってそべった。
Anh ấy đã nằm dài ra trên bãi cỏ hình chữ thập.