大なり小なり [Đại Tiểu]

だいなりしょうなり

Cụm từ, thành ngữ

ở mức độ nào đó; ít nhiều

JP: だれでもだいなりしょうなり自惚うぬぼれはある。

VI: Ai cũng có chút tự cao tự đại, ít nhiều thôi.