大したことではない [Đại]

大した事ではない [Đại Sự]

大した事では無い [Đại Sự Vô]

大したことでは無い [Đại Vô]

たいしたことではない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

không quan trọng; không đáng kể

JP: たいしたことではないのに必要ひつよう以上いじょう物々ものものしいいいかたです。

VI: Dù không phải chuyện gì to tát nhưng cách nói quá mức cần thiết.

🔗 大した事ない

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

たいしたことはないよ。
Không có gì to tát cả.
たいしたことないよ。
Không có gì to tát cả.
「コンサートどうだった?」「たいしたことなかった」
"Buổi hòa nhạc thế nào?" "Không có gì đặc biệt."
まあまあ。たいしたことないよ。
Bình thường thôi, không có gì to tát.
及第きゅうだいてんよ。これぐらいたいしたことないわ。
Đạt yêu cầu rồi đấy. Chuyện này chẳng là gì to tát cả.
かれあやまちはたいしたことはないとている。
Tôi coi lỗi lầm của anh ấy không đáng kể.
かれ病気びょうきだという事実じじつは、彼女かのじょにはそれほどたいしたことではなかった。
Việc anh ấy bị bệnh không phải là điều quá quan trọng với cô ấy.
本気ほんきしてもたいしたことないことが自分じぶんかっちゃったからな。しんじられたむかしなつかしい。
Tôi đã cố gắng hết sức nhưng biết rằng mình không giỏi lắm, nhớ lại ngày xưa mà thấy tiếc.
たいしたことではないとおもわれるかもしれませんが、わたしにとっては切実せつじつなやみなんです。
Có thể bạn nghĩ đó không phải là chuyện lớn, nhưng đối với tôi, đó là một nỗi lo sâu sắc.
今朝けさ、ちょっとつまといさかいをしました。ぼくたいしたことではないとおもったが、今晩こんばん様子ようするとつまきずついていたとおもいます。
Sáng nay tôi đã có một chút mâu thuẫn với vợ. Tôi nghĩ đó không phải chuyện to tát, nhưng nhìn vào tình hình tối nay, tôi nghĩ cô ấy đã bị tổn thương.