大あり [Đại]

大有り [Đại Hữu]

おおあり

Tính từ đuôi naDanh từ chung

dồi dào; phong phú; chắc chắn có

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

昨夜さくやだい火事かじがあった。
Hôm qua đã xảy ra một vụ hỏa hoạn lớn.
近所きんじょだい火事かじがありました。
Có một vụ hỏa hoạn lớn ở gần nhà.
昨夜さくやだい地震じしんがあった。
Tối qua, đã xảy ra một trận động đất lớn.
大都市だいとしにはおおくの娯楽ごらくがあります。
Thành phố lớn có nhiều hình thức giải trí.
責任せきにんだい部分ぶぶんわたしにあった。
Phần lớn trách nhiệm thuộc về tôi.
かれにはやしなうべきだい家族かぞくがある。
Anh ấy có một gia đình đông đúc cần phải nuôi.
新聞しんぶんによると昨夜さくやだい火事かじがあった。
Theo báo chí, tối qua đã xảy ra một vụ cháy lớn.
だい中小ちゅうしょうありますがどれにしますか。
Có cỡ lớn, vừa và nhỏ, bạn muốn chọn cái nào?
昨夜さくや近所きんじょだい火事かじがあったんだ。
Tối qua có một vụ hỏa hoạn lớn ở gần nhà tôi.
今年ことしあきにメキシコでだい地震じしんがあった。
Mùa thu năm nay đã xảy ra một trận động đất lớn ở Mexico.