夢精 [Mộng Tinh]
むせい
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
mộng tinh
JP: 誰でも夢精したことがある。
VI: Ai cũng đã từng mơ mộng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
夢精ってしたことある?
Bạn đã bao giờ mơ thấy mình xuất tinh chưa?