夢の夢 [Mộng Mộng]
ゆめのゆめ
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
giấc mơ trong mơ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
夢であるはずなのに、夢らしからぬ。
Dù là mơ nhưng không giống mơ chút nào.
夢じゃなかった。
Đó không phải là một giấc mơ.
夢を抱きしめて。
Ôm giữ lấy giấc mơ của bạn.
夢を持て。
Hãy có một giấc mơ.
夢は広がるばかりです!
Ước mơ của tôi cứ thế mà mở rộng!
夢をつかめ!
Hãy nắm bắt giấc mơ của bạn!
万事は夢。
Mọi sự đều là mơ.
夢であったか?
Đó có phải là một giấc mơ không?
夢はかないます。
Giấc mơ sẽ trở thành hiện thực.
よい夢を。
Chúc bạn mơ đẹp.