夢の国 [Mộng Quốc]
ゆめのくに
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
thế giới mơ; xứ sở mộng mơ; la-la land
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私には夢がある。それは、いつの日か、私の4人の幼い子どもたちが、肌の色によってではなく、人格そのものによって評価される国に住むという夢である。
Tôi có một giấc mơ, rằng một ngày nào đó, bốn đứa trẻ nhỏ của tôi sẽ sống trong một đất nước mà ở đó họ được đánh giá dựa trên phẩm chất của con người họ chứ không phải màu da.
アメリカは、あらゆることが可能な国です。それを未だに疑う人がいるなら、今夜がその人たちへの答えです。建国の父たちの夢がこの時代にまだ生き続けているかを疑い、この国の民主主義の力を未だに疑う人がいるなら、今晩こそがその人たちへの答えです。
Nước Mỹ là đất nước của mọi khả năng. Nếu vẫn còn ai nghi ngờ điều đó, thì đêm nay là câu trả lời cho họ. Nếu ai đó vẫn nghi ngờ rằng giấc mơ của các nhà sáng lập vẫn còn sống trong thời đại này, nếu ai đó vẫn nghi ngờ sức mạnh của nền dân chủ của đất nước này, thì đêm nay chính là câu trả lời cho họ.