夢の中の夢 [Mộng Trung Mộng]

ゆめのなかのゆめ

Danh từ chung

⚠️Tác phẩm nghệ thuật, văn học, âm nhạc...

Giấc mơ trong giấc mơ (bài thơ 1849 của Edgar Allan Poe)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ゆめなかだとべるのに。
Giá mà tôi có thể bay trong mơ.
ゆめなかで、ぼく蝶々ちょうちょうだったんだ。
Trong giấc mơ, tôi đã là một con bướm.
あなたのうでなかゆめおもす。
Tôi nhớ giấc mơ tôi thấy trong vòng tay bạn.
時々ときどき、あなたがゆめなかてくるの。
Thỉnh thoảng, bạn xuất hiện trong giấc mơ của tôi.
わたしゆめなかでもおどっていたとおもいます。
Tôi nghĩ rằng tôi cũng đã nhảy múa trong giấc mơ của mình.
はこけると、様々さまざまゆめなかからした。えなくなるインクでかかかれた秘密ひみつとか、ものすごいくさいといったものについてのゆめしたのだった。
Khi mở hộp, đủ thứ giấc mơ bay ra từ bên trong: từ những bí mật viết bằng mực không thể nhìn thấy đến những giấc mơ về mùi hôi khủng khiếp.
彼女かのじょはすぐにかれゆめなかてきた見知みしらぬひとであることにづいた。
Cô ấy đã ngay lập tức nhận ra anh ta là người lạ trong giấc mơ của mình.
REM睡眠すいみんちゅう脳波のうはきているときおな脳波のうはであり、ゆめるステージです。
Trong giai đoạn REM của giấc ngủ, sóng não giống như khi thức và đây là lúc chúng ta mơ thấy giấc mơ.
時折ときおりわたしかんがえることは、この世界せかいだれかのあたまなかにあるものにぎず、かれゆめることで我々われわれ存在そんざいするのだとしたら、ということである。むしろそのだれかとは、わたしかもしれない。
Đôi khi tôi tự hỏi, liệu thế giới này chỉ là một thứ gì đó trong đầu ai đó, và chúng ta tồn tại chỉ vì người đó mơ thấy chúng ta, có lẽ người đó là tôi.
8歳はっさい未満みまん子供こども前頭葉ぜんとうよう発達はったつしきっておらず、そのため現実げんじつ空想くうそう区別くべつかなくなる場合ばあいがある。一部いちぶどもは、たとえば洋服ようふくダンスのなかやベッドのしたものがいるとしんじることがあるかもしれない。かれらの一部いちぶはまた、ゆめ現実げんじつ区別くべつができないこともある。
Trẻ em dưới 8 tuổi có vùng trán chưa phát triển hoàn thiện, do đó đôi khi chúng không phân biệt được thực tế và tưởng tượng. Một số trẻ có thể tin rằng có quái vật trong tủ quần áo hoặc dưới gầm giường. Một số khác có thể không phân biệt được giấc mơ và thực tế.