夜雨 [Dạ Vũ]

やう
よさめ

Danh từ chung

mưa đêm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

よるあめになるらしい。
Có vẻ như trời sẽ mưa vào tối nay.
よるあめった。
Trời đã mưa vào ban đêm.
よるにはあめになるかもしれない。
Có thể trời sẽ mưa vào ban đêm.
あめしたのは昨日きのうよるでした。
Mưa bắt đầu từ tối qua.
昨日きのうよるはすごいあめだったんだよ。
Tối qua trời mưa to lắm.
昨日きのうよるあめったのかもね。
Có thể tối qua đã mưa.
明日あしたよるからあめだからがさをしていこう。
Từ đêm mai trời sẽ mưa nên hãy chuẩn bị ô đi.
よるあめったのかもしれない。
Có thể đã mưa vào ban đêm.
よるにきっとあめったのだろう。
Chắc chắn đã mưa vào ban đêm.
昨日きのうよるすこあめったのかもね。
Có lẽ tối qua đã có mưa.