夜道 [Dạ Đạo]
よみち
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000
Độ phổ biến từ: Top 36000
Danh từ chung
đường phố ban đêm; đi lại ban đêm
JP: 夜道を1人で歩くのは危険だと思います。
VI: Tôi nghĩ đi bộ một mình vào ban đêm là nguy hiểm.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは夜道で見知らぬ男にナイフで脅され、現金を強奪された。
Trên đường về ban đêm, Tom bị một người đàn ông lạ mặt dùng dao khống chế và cướp đi tiền mặt.