夜遅く [Dạ Trì]
夜おそく [Dạ]
よるおそく
Trạng từDanh từ chung
khuya
JP: 彼は夜遅くまでギターの練習をする。
VI: Anh ấy thường tập luyện đàn guitar đến khuya.
JP: その夜遅くに彼女に会った。
VI: Tôi đã gặp cô ấy vào đêm muộn hôm đó.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
夜遅くです。
Khuya rồi.
夜遅く、すいませんねぇ。
Xin lỗi vì đã muộn.
私は夜遅くまで働いた。
Tôi đã làm việc đến muộn.
彼は夜遅くでも働く。
Anh ấy làm việc ngay cả vào đêm muộn.
私は夜遅くに寝ます。
Tôi ngủ muộn vào ban đêm.
討論は夜遅くまで続いた。
Cuộc tranh luận kéo dài đến tận đêm khuya.
私は夜遅く寝ました。
Tôi đã đi ngủ muộn.
今日の夜は遅くまで仕事するの?
Tối nay bạn có kế hoạch làm việc muộn không?
昨日は夜遅くまで起きていた。
Hôm qua tôi đã thức khuya.
ジムは夜遅くまで勉強する。
Jim học tập đến khuya.