夜通し [Dạ Thông]
夜どおし [Dạ]
よどおし
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 41000
Độ phổ biến từ: Top 41000
Trạng từDanh từ chung
suốt đêm
JP: 彼らは夜通し話し合った。
VI: Họ đã thảo luận suốt đêm.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
夜通し遊ぼうぜ。
Chơi suốt đêm nay nhé.
今日は夜通し仕事だよ。
Hôm nay tôi phải làm việc suốt đêm.
夜通し勉強した。
Tôi đã học suốt đêm.
雨は夜通し降り続いた。
Mưa đã rơi suốt đêm.
夜通し泣いていた。
Tôi đã khóc suốt đêm.
彼らは夜通し語り合った。
Họ đã trò chuyện suốt đêm.
彼女は夜通し働いていました。
Cô ấy đã làm việc suốt đêm.
赤ん坊は夜通し泣き続けた。
Đứa bé đã khóc suốt đêm.
トムは夜通ししゃべり続けた。
Tom nói suốt đêm.
犬は夜通し吠え続けた。
Con chó sủa suốt đêm.